Thông số kỹ thuật
ỨNG DỤNG:
Dùng làm vật liệu cách điện: máy biến áp, động cơ, cuộn dây, điện gió và thiết bị gia dụng
THÔNG SỐ:
| Hạng mục | Thông số |
| Màu | Trắng/đen |
| Độ dày lớp nền | 0.18mm |
| Độ dày lớp keo | 0.04mm |
| Độ dày lớp lót | 0,10mm |
| Dung sai độ dày | ± 10% |
| Độ bền kéo | 150-170N/25mm |
| Độ giãn dài | 20-25% |
| Kích thước: dài, rộng | Tùy chọn |
| Lực bám dính trên thép | 15-20N/25mm |
| Điện áp đánh thủng | 2.5-3kV |
| Chống cháy | Đạt UL94 VTM-2 |
| Nhiệt độ làm việc | -40 đến 105oC |
