So sánh thông số — Băng keo giấy
Giá trị điển hình lấy từ bảng thông số kỹ thuật (TDS) của 10 sản phẩm. Bấm vào mã sản phẩm để xem đầy đủ thông số, hoặc tải TDS.
| Mã sản phẩm | Độ dày | Vật liệu nền | Keo | Màu | Nhiệt độ dài hạn | Nhiệt độ ngắn hạn | Nhiệt độ làm việc | TDS |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| WP6100 | 0.1 mm | Giấy washi | Keo acrylate PSA | Vàng | 90 °C | Tối đa 140 °C | — | |
| WP7101 | 0.1 mm | Giấy washi | Keo acrylic PSA | Xanh dương, Đỏ | 90 °C | Tối đa 140 °C | — | |
| KP1701 | 0.12 mm | Giấy kraft | Keo nóng chảy (hot-melt) | Nâu | — | — | — | |
| CP7105 | 0.13 mm | Giấy crepe | Cao su | Trắng đến vàng kem | 80 °C | — | — | |
| KP7100 | 0.13 mm | Giấy kraft | Acrylic | Nâu | — | — | -40 đến 100 °C | |
| Vietape CP7106 – Băng keo giấy crepe | 0.13–0.15 mm | Giấy crepe | Cao su | Vàng kem, trắng, trắng đến vàng kem | 90 °C | — | — | — |
| FP7101 | 0.14 mm | Giấy kraft gia cường sợi thủy tinh | — | Nâu | — | — | -40 đến 90 °C | |
| CP7101 | 0.15 mm | — | Cao su | Vàng kem | 80 °C | — | — | |
| PT2510 | 0.15 mm | Giấy crepe | Cao su | Vàng kem | 80 °C | — | — | |
| RT3603 | 0.15 mm | Giấy crepe | Cao su | Vàng kem | 80 °C | — | — |
Chọn đúng loại Băng keo giấy
- Độ dày0.12 mm
- KeoKeo nóng chảy (hot-melt)
- Vật liệu nềnGiấy kraft
- Độ dày0.14 mm
- Nhiệt độ-40 đến 90 °C
- Vật liệu nềnKraft gia cường sợi thủy tinh…
- Độ dày0.1 mm
- Nhiệt độ90 °C
- KeoKeo acrylate PSA
